Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 1998

Thứ tư1Tháng 4 năm 1998Dương lịch: 01/04/1998

Âm lịch

Ngày 5 tháng Ba năm Mậu Dần

Ngày Mậu DầnTháng Bính ThìnNăm Mậu Dần

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
  • Trực BếThập nhị trực
  • Xuân phânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 1/4/1998 dương lịch, tức ngày 5 tháng Ba năm Mậu Dần âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Bế, thuộc tiết Xuân phân. Ngày Mậu Dần có nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ. Ngày này trùng với Ngày Cá tháng Tư.

  • NgàyMậu Dần(hành Thổ)
  • ThángBính Thìn(hành Thổ)
  • NămMậu Dần(hành Thổ)
  • Tiết khíXuân phân(từ 21-03)
  • TrựcBế(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bế
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Thiên Thụy và Tục Thế hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Dịch Mã và Thiên Thụy hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Thiên Thụy hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Phúc hậu và Thiên Thụy hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Sinh khí và Thiên Thụy hợp việc này
  • sửa nhàNửa thuận — sao Sinh khí và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Thiên Thụy hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Phúc hậu và Thiên Thụy hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Sinh khí và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Dần

  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
  • Bính Thân
  • Mậu Thân
  • Canh Thân

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
Tháng
Bính Thìn · Sa Trung Thổ
Năm
Mậu Dần · Thành Đầu Thổ

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Hoàng Ân

    Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

  • Thiên Quan

    Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

  • Tục Thế

    Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu

  • Hỏa tai

    Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

  • Thiên tặc

    Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

Nhị thập bát tú

Sao
Sâm — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợp
Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
Xung
Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
Hình
Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
Hại
Chi Dần hại với chi Tỵ.
Phá
Chi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xuân phân
Bắt đầu
02:54 21/03/1998
Tiết khí kế tiếp
Thanh minh (06:45 05/04/1998)
Còn lại
4 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 01/04/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 5 tháng Ba năm Mậu Dần, tức ngày Mậu Dần tháng Bính Thìn.

Ngày 01/04/1998 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 01/04/1998 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 23%

Trăng mọc
09:16
Trăng lặn
22:38

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.