Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1997
Âm lịch
Ngày 28 tháng Hai năm Đinh Sửu
Ngày Đinh SửuTháng Quý MãoNăm Đinh Sửu
Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy
- Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
- Trực ThuThập nhị trực
- Thanh minhBắt đầu lúc 00:56
Tổng quan ngày
Thứ bảy, ngày 5/4/1997 dương lịch, tức ngày 28 tháng Hai năm Đinh Sửu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Thu, thuộc tiết Thanh minh (tiết bắt đầu lúc 00:56). Ngày Đinh Sửu có nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy. Ngày này trùng với Tết Thanh minh.
- NgàyĐinh Sửu(hành Thủy)
- ThángQuý Mão(hành Kim)
- NămĐinh Sửu(hành Thủy)
- Tiết khíThanh minh(lúc 00:56)
- TrựcThu(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Thu
- Ngũ hành
- Thủy
- Nạp âm
- Giản Hạ Thủy
- Tuổi xung
- Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính đông
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Kính Tâm và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Câu Trận và Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Kính Tâm và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Câu Trận và Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính đông
Tuổi xung
Xung với ngày Đinh Sửu
- Tân Mùi
- Quý Mùi
- Ất Mùi
- Đinh Mùi
- Kỷ Mùi
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy
- Tháng
- Quý Mão · Kim Bạch Kim
- Năm
- Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 4 sao xấu
Sao tốt
- Đại Hồng Sa
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
- Hoàng Ân
Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.
- Kính Tâm
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
- Nguyệt Ân
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
- Sinh khí
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
Sao xấu
- Câu Trận
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
- Cửu không
Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Tứ thời cô quả
Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Liễu — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Xích Khẩu — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Đinh Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
- Tam hợp
- Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
- Xung
- Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
- Hình
- Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
- Hại
- Chi Sửu hại với chi Ngọ.
- Phá
- Chi Sửu phá với chi Thìn.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Thanh minh
- Bắt đầu
- 00:56 05/04/1997
- Tiết khí kế tiếp
- Cốc vũ (08:02 20/04/1997)
- Còn lại
- 15 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
- Chi
- Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 05/04/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 28 tháng Hai năm Đinh Sửu, tức ngày Đinh Sửu tháng Quý Mão.
Ngày 05/04/1997 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 05/04/1997 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1400Hồ Quý Ly bức Trần Thiếu Đế nhường ngôiChính sử
- 1400Hồ Quý Ly lên ngôi đổi quốc hiệu Đại NguChính sử
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Độ sáng 7%
- Trăng mọc
- 03:55
- Trăng lặn
- 16:04
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


