Lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 1996

Thứ hai15Tháng 1 năm 1996Dương lịch: 15/01/1996

Âm lịch

Ngày 25 tháng Mười Một năm Ất Hợi

Ngày Tân HợiTháng Mậu TýNăm Ất Hợi

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực KhaiThập nhị trực
  • Tiểu hànTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 15/1/1996 dương lịch, tức ngày 25 tháng Mười Một năm Ất Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Khai, thuộc tiết Tiểu hàn. Ngày Tân Hợi có nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim.

  • NgàyTân Hợi(hành Kim)
  • ThángMậu Tý(hành Hỏa)
  • NămẤt Hợi(hành Hỏa)
  • Tiết khíTiểu hàn(từ 06-01)
  • TrựcKhai(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Khai
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Phúc hậu và Thiên Ân hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
Tháng
Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
Năm
Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa

Sao tốt, sao xấu

2 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Tội chỉ

    Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

Nhị thập bát tú

Sao
Trương — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu hàn
Bắt đầu
08:31 06/01/1996
Tiết khí kế tiếp
Đại hàn (01:52 21/01/1996)
Còn lại
6 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/01/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 25 tháng Mười Một năm Ất Hợi, tức ngày Tân Hợi tháng Mậu Tý.

Ngày 15/01/1996 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 15/01/1996 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 25–29/11Lễ hội Bánh dày đình Lục GiápLễ hội

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1788Nguyễn Huệ lên ngôi Hoàng đếChính sử

Trăng ngày này

Hạ huyền

Độ sáng 36%

Trăng mọc
00:53
Trăng lặn
12:36

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.