Lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 1995

Thứ tư19Tháng 4 năm 1995Dương lịch: 19/04/1995

Âm lịch

Ngày 20 tháng Ba năm Ất Hợi

Ngày Canh ThìnTháng Canh ThìnNăm Ất Hợi

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
  • Trực KiếnThập nhị trực
  • Thanh minhTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 19/4/1995 dương lịch, tức ngày 20 tháng Ba năm Ất Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Kiến, thuộc tiết Thanh minh. Ngày Canh Thìn có nạp âm Bạch Lạp Kim, hành Kim.

  • NgàyCanh Thìn(hành Kim)
  • ThángCanh Thìn(hành Kim)
  • NămẤt Hợi(hành Hỏa)
  • Tiết khíThanh minh(từ 05-04)
  • TrựcKiến(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
Trực
Kiến
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Tam tang kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này

Việc nên tránh

  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Tam tang kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
Tháng
Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
Năm
Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Mãn đức tinh

    Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Thanh Long

    Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Ngũ Quỹ

    Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

  • Thổ phủ

    Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Nhị thập bát tú

Sao
Cơ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thanh minh
Bắt đầu
13:08 05/04/1995
Tiết khí kế tiếp
Thanh minh (13:08 05/04/1995)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/04/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 20 tháng Ba năm Ất Hợi, tức ngày Canh Thìn tháng Canh Thìn.

Ngày 19/04/1995 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 19/04/1995 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 20–23/3Lễ hội Tháp Bà Ponagar Nha TrangLễ hội

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 548Lý Nam Đế mất ở Khuất LãoChính sử

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 81%

Trăng mọc
22:22
Trăng lặn
08:46

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.