Lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 1994
Âm lịch
Ngày 2 tháng Mười năm Giáp Tuất
Ngày Giáp NgọTháng Ất HợiNăm Giáp Tuất
Mệnh ngày: Sa Trung Kim
- Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
- Trực ThànhThập nhị trực
- Sương giángTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ sáu, ngày 4/11/1994 dương lịch, tức ngày 2 tháng Mười năm Giáp Tuất âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Thành, thuộc tiết Sương giáng. Ngày Giáp Ngọ có nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim.
- NgàyGiáp Ngọ(hành Kim)
- ThángẤt Hợi(hành Hỏa)
- NămGiáp Tuất(hành Hỏa)
- Tiết khíSương giáng(từ 23-10)
- TrựcThành(Thập nhị trực)
- Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Thành
- Ngũ hành
- Kim
- Nạp âm
- Sa Trung Kim
- Tuổi xung
- Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng đông nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thanh Long hợp nhưng sao Hoàng Sa và Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thanh Long hợp nhưng sao Hoàng Sa và Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng đông nam
Tuổi xung
Xung với ngày Giáp Ngọ
- Giáp Tý
- Bính Tý
- Mậu Tý
- Canh Tý
- Nhâm Tý
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
- Tháng
- Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
- Năm
- Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 3 sao xấu
Sao tốt
- Hoạt điệu
Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.
- Nguyệt Đức
Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.
- Nguyệt giải
Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.
- Phổ hộ (Hội hộ)
Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.
- Thanh Long
Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Hoàng Sa
Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Thiên Lại
Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Ngưu — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Lưu Liên — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Giáp Ngọ (chi Ngọ) lục hợp với chi Mùi.
- Tam hợp
- Chi Ngọ tam hợp với Dần và Tuất.
- Xung
- Chi Ngọ xung với chi Tý; tuổi xung ngày: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý.
- Hình
- Chi Ngọ tự hình.
- Hại
- Chi Ngọ hại với chi Sửu.
- Phá
- Chi Ngọ phá với chi Mão.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Sương giáng
- Bắt đầu
- 22:35 23/10/1994
- Tiết khí kế tiếp
- Lập đông (22:35 07/11/1994)
- Còn lại
- 3 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
- Chi
- Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ cánh trương (ngày Ngọ không lợp mái nhà, chủ nhà dễ đổi thay)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 04/11/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 2 tháng Mười năm Giáp Tuất, tức ngày Giáp Ngọ tháng Ất Hợi.
Ngày 04/11/1994 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 04/11/1994 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1407Trần Ngỗi khởi binh lập nhà Hậu TrầnChính sử
- 1832Cải cách hành chính chia đặt Nam KỳChính sử
Trăng ngày này
Trăng non
Độ sáng 1%
- Trăng mọc
- 06:31
- Trăng lặn
- 18:02
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


