Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1990

Thứ ba11Tháng 9 năm 1990Dương lịch: 11/09/1990

Âm lịch

Ngày 23 tháng Bảy năm Canh Ngọ

Ngày Kỷ MãoTháng Giáp ThânNăm Canh Ngọ

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực PháThập nhị trực
  • Bạch lộTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 11/9/1990 dương lịch, tức ngày 23 tháng Bảy năm Canh Ngọ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Phá, thuộc tiết Bạch lộ. Ngày Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ.

  • NgàyKỷ Mão(hành Thổ)
  • ThángGiáp Thân(hành Thủy)
  • NămCanh Ngọ(hành Thổ)
  • Tiết khíBạch lộ(từ 08-09)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ích Hậu, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ích Hậu, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
Tháng
Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
Năm
Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Cát Khánh

    Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.

  • Ích Hậu

    Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Nhị thập bát tú

Sao
Vĩ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Bạch lộ
Bắt đầu
04:37 08/09/1990
Tiết khí kế tiếp
Thu phân (13:55 23/09/1990)
Còn lại
12 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/09/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 23 tháng Bảy năm Canh Ngọ, tức ngày Kỷ Mão tháng Giáp Thân.

Ngày 11/09/1990 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 11/09/1990 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 907Khúc Thừa Dụ mấtChính sử
  2. 1883Ký kết Hòa ước Quý Mùi (Harmand)Chính sử
  3. 1945Vua Bảo Đại thoái vịChính sử

Trăng ngày này

Hạ huyền

Độ sáng 58%

Trăng mọc
22:47
Trăng lặn
11:47

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.