Lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 1990

Thứ ba3Tháng 4 năm 1990Dương lịch: 03/04/1990

Âm lịch

Ngày 8 tháng Ba năm Canh Ngọ

Ngày Mậu TuấtTháng Canh ThìnNăm Canh Ngọ

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
  • Trực NguyThập nhị trực
  • Xuân phânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 3/4/1990 dương lịch, tức ngày 8 tháng Ba năm Canh Ngọ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Nguy, thuộc tiết Xuân phân. Ngày Mậu Tuất có nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc. Ngày này trùng với Vua Lê Đại Hành.

  • NgàyMậu Tuất(hành Mộc)
  • ThángCanh Thìn(hành Kim)
  • NămCanh Ngọ(hành Thổ)
  • Tiết khíXuân phân(từ 21-03)
  • TrựcNguy(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
Trực
Nguy
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ và Cửu không kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Phúc Sinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ và Cửu không kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Phúc Sinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Tuất

  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Thìn
  • Bính Thìn

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
Tháng
Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
Năm
Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Mã (Lộc mã)

    Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.

Sao xấu

  • Bạch hổ

    Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Quỷ khốc

    Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Thất — tốt
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợp
Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
Xung
Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
Hình
Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
Hại
Chi Tuất hại với chi Dậu.
Phá
Chi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xuân phân
Bắt đầu
04:19 21/03/1990
Tiết khí kế tiếp
Thanh minh (08:13 05/04/1990)
Còn lại
2 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 03/04/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 8 tháng Ba năm Canh Ngọ, tức ngày Mậu Tuất tháng Canh Thìn.

Ngày 03/04/1990 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 03/04/1990 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1288Đại thắng Bạch Đằng bắt sống Ô Mã NhiChính sử
  2. 1882Henri Rivière đánh chiếm thành Hà NộiChính sử

Trăng ngày này

Thượng huyền

Độ sáng 59%

Trăng mọc
12:14
Trăng lặn
01:07

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.