Lịch âm ngày 2 tháng 10 năm 1988
Âm lịch
Ngày 22 tháng Tám năm Mậu Thìn
Ngày Canh DầnTháng Tân DậuNăm Mậu Thìn
Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc
- Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
- Trực ChấpThập nhị trực
- Thu phânTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Chủ nhật, ngày 2/10/1988 dương lịch, tức ngày 22 tháng Tám năm Mậu Thìn âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Chấp, thuộc tiết Thu phân. Ngày Canh Dần có nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc. Ngày này trùng với Vua Lê Thái Tổ (Lê Lợi).
- NgàyCanh Dần(hành Mộc)
- ThángTân Dậu(hành Mộc)
- NămMậu Thìn(hành Mộc)
- Tiết khíThu phân(từ 23-09)
- TrựcChấp(Thập nhị trực)
- Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Chấp
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Tùng Bách Mộc
- Tuổi xung
- Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng tây nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Thanh Long, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Thanh Long, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp việc này
- xuất hànhNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoàng Sa và Kiếp sát kiêng
- an tángThuận — có sao Thanh Long, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp việc này
- cầu tàiNửa thuận — sao Thanh Long, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
- làm nhà, động thổThuận — có sao Thanh Long, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp việc này
- sửa nhàThuận — có sao Thanh Long, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Giải thần, Thanh Long, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp việc này
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Tài thần
- Hướng tây nam
Tuổi xung
Xung với ngày Canh Dần
- Nhâm Thân
- Giáp Thân
- Bính Thân
- Mậu Thân
- Canh Thân
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Canh Dần · Tùng Bách Mộc
- Tháng
- Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc
- Năm
- Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 2 sao xấu
Sao tốt
- Giải thần
Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.
- Nguyệt Đức
Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.
- Thanh Long
Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
- Thiên Thụy
Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.
Sao xấu
- Hoàng Sa
Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.
- Kiếp sát
Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Tinh — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Xích Khẩu — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Canh Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
- Tam hợp
- Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
- Xung
- Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
- Hình
- Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
- Hại
- Chi Dần hại với chi Tỵ.
- Phá
- Chi Dần phá với chi Hợi.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Thu phân
- Bắt đầu
- 02:28 23/09/1988
- Tiết khí kế tiếp
- Hàn lộ (08:44 08/10/1988)
- Còn lại
- 6 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
- Chi
- Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 02/10/1988 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 22 tháng Tám năm Mậu Thìn, tức ngày Canh Dần tháng Tân Dậu.
Ngày 02/10/1988 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 02/10/1988 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Lễ hội ngày này
Xem thêm- 21–23/8Lễ hội Lam KinhLễ hội
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1433Lê Thái Tổ băng hàChính sử
Trăng ngày này
Hạ huyền
Độ sáng 55%
- Trăng mọc
- 23:05
- Trăng lặn
- 12:15
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


