Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 1982
Âm lịch
Ngày 12 tháng Tư năm Nhâm Tuất
Ngày Mậu TýTháng Ất TỵNăm Nhâm Tuất
Mệnh ngày: Tích Lịch Hỏa
- Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
- Trực ThànhThập nhị trực
- Cốc vũTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ tư, ngày 5/5/1982 dương lịch, tức ngày 12 tháng Tư năm Nhâm Tuất âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Thành, thuộc tiết Cốc vũ. Ngày Mậu Tý có nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa.
- NgàyMậu Tý(hành Hỏa)
- ThángẤt Tỵ(hành Hỏa)
- NămNhâm Tuất(hành Thủy)
- Tiết khíCốc vũ(từ 20-04)
- TrựcThành(Thập nhị trực)
- Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Thành
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Tích Lịch Hỏa
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiKhông thuận — có sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng việc này
- khai trươngKhông thuận — có sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng việc này
- xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
- an tángKhông thuận — có sao Hoang vu kiêng việc này
- cầu tàiKhông thuận — có sao Hoang vu kiêng việc này
- làm nhà, động thổKhông thuận — có sao Hoang vu kiêng việc này
- sửa nhàKhông thuận — có sao Hoang vu kiêng việc này
- cúng tếKhông thuận — có sao Hoang vu kiêng việc này
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng chính bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Mậu Tý
- Canh Ngọ
- Nhâm Ngọ
- Giáp Ngọ
- Bính Ngọ
- Mậu Ngọ
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
- Tháng
- Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa
- Năm
- Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy
Sao tốt, sao xấu
2 sao tốt · 3 sao xấu
Sao tốt
- Hoạt điệu
Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.
- Thiên Mã (Lộc mã)
Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.
Sao xấu
- Bạch hổ
Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Thiên Lại
Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Cơ — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Không Vong — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Mậu Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
- Tam hợp
- Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
- Xung
- Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
- Hình
- Chi Tý hình với Mão.
- Hại
- Chi Tý hại với chi Mùi.
- Phá
- Chi Tý phá với chi Dậu.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Cốc vũ
- Bắt đầu
- 17:07 20/04/1982
- Tiết khí kế tiếp
- Lập hạ (03:20 06/05/1982)
- Còn lại
- 1 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
- Chi
- Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 05/05/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 12 tháng Tư năm Nhâm Tuất, tức ngày Mậu Tý tháng Ất Tỵ.
Ngày 05/05/1982 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 05/05/1982 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Lễ hội ngày này
Xem thêm- 12–15/4Lễ hội Đình Bình Thủy (Kỳ yên Thượng điền)Lễ hội
- 12–14/4Lễ hội Vật cầu nước làng VânLễ hội
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1744Chúa Nguyễn Phúc Khoát xưng VươngChính sử
Trăng ngày này
Trăng gần tròn
Độ sáng 92%
- Trăng mọc
- 16:06
- Trăng lặn
- 03:44
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


