Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 1978

Thứ hai20Tháng 3 năm 1978Dương lịch: 20/03/1978

Âm lịch

Ngày 12 tháng Hai năm Mậu Ngọ

Ngày Tân TỵTháng Ất MãoNăm Mậu Ngọ

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực MãnThập nhị trực
  • Kinh trậpTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 20/3/1978 dương lịch, tức ngày 12 tháng Hai năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Mãn, thuộc tiết Kinh trập. Ngày Tân Tỵ có nạp âm Bạch Lạp Kim, hành Kim.

  • NgàyTân Tỵ(hành Kim)
  • ThángẤt Mão(hành Thủy)
  • NămMậu Ngọ(hành Hỏa)
  • Tiết khíKinh trập(từ 06-03)
  • TrựcMãn(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Mãn
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu, Không phòng, Quả tú và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Nguyệt Tài, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Thụy hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã, Nguyệt Tài, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu và Trùng phục kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Tài, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu, Không phòng, Quả tú và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Nguyệt Tài, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Thụy hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã, Nguyệt Tài, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu và Trùng phục kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Tài, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Tỵ

  • Ất Hợi
  • Đinh Hợi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
Tháng
Ất Mão · Đại Khê Thủy
Năm
Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 7 sao xấu

Sao tốt

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Lộc khố

    Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.

  • Nguyệt Tài

    Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên phú

    Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Không phòng

    Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.

  • Quả tú

    Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.

  • Thổ ôn (Thiên cẩu)

    Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

  • Vãng vong (Thổ kỵ)

    Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

Sao
Nguy — xấu
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợp
Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
Xung
Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
Hình
Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
Hại
Chi Tỵ hại với chi Dần.
Phá
Chi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Kinh trập
Bắt đầu
05:38 06/03/1978
Tiết khí kế tiếp
Xuân phân (06:33 21/03/1978)
Còn lại
1 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/03/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 12 tháng Hai năm Mậu Ngọ, tức ngày Tân Tỵ tháng Ất Mão.

Ngày 20/03/1978 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Mãn, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 20/03/1978 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 10–12/2Lễ hội Dinh Cô (Long Hải)Lễ hội
  2. 10–12/2Lễ hội Chử Đồng Tử – Tiên DungLễ hội
  3. 12–16/2Lễ hội Đền CuôngLễ hội

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1416Hội thề Lũng Nhai định ước khởi nghĩaChính sử

Trăng ngày này

Trăng gần tròn

Độ sáng 81%

Trăng mọc
14:22
Trăng lặn
02:45

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.