Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1972

Thứ ba11Tháng 1 năm 1972Dương lịch: 11/01/1972

Âm lịch

Ngày 25 tháng Mười Một năm Tân Hợi

Ngày Tân SửuTháng Canh TýNăm Tân Hợi

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực KiếnThập nhị trực
  • Tiểu hànTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 11/1/1972 dương lịch, tức ngày 25 tháng Mười Một năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Kiến, thuộc tiết Tiểu hàn. Ngày Tân Sửu có nạp âm Bích Thượng Thổ, hành Thổ.

  • NgàyTân Sửu(hành Thổ)
  • ThángCanh Tý(hành Thổ)
  • NămTân Hợi(hành Kim)
  • Tiết khíTiểu hàn(từ 06-01)
  • TrựcKiến(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Kiến
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Lục Hợp và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Âm Đức, Địa tài và Kim đường hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Âm Đức và Phổ hộ (Hội hộ) hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức hợp nhưng sao Tam tang kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Âm Đức và Kim đường hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức và Kim đường hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức và Kim đường hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Âm Đức hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Lục Hợp và Phổ hộ (Hội hộ) hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức hợp nhưng sao Tam tang kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức và Kim đường hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức và Kim đường hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
Tháng
Canh Tý · Bích Thượng Thổ
Năm
Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Phổ hộ (Hội hộ)

    Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

Sao xấu

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

Nhị thập bát tú

Sao
Chủy — xấu
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu hàn
Bắt đầu
13:41 06/01/1972
Tiết khí kế tiếp
Đại hàn (06:58 21/01/1972)
Còn lại
10 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/01/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 25 tháng Mười Một năm Tân Hợi, tức ngày Tân Sửu tháng Canh Tý.

Ngày 11/01/1972 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 11/01/1972 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Lễ hội ngày này

Xem thêm
  1. 25–29/11Lễ hội Bánh dày đình Lục GiápLễ hội

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1788Nguyễn Huệ lên ngôi Hoàng đếChính sử

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 26%

Trăng mọc
01:52
Trăng lặn
13:01

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.