Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 2049
Âm lịch
Ngày 1 tháng Mười Một năm Kỷ Tỵ
Ngày Giáp ThìnTháng Bính TýNăm Kỷ Tỵ
Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa
- Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
- Trực ChấpThập nhị trực
- Tiểu tuyếtTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ năm, ngày 25/11/2049 dương lịch, tức ngày 1 tháng Mười Một năm Kỷ Tỵ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Chấp, thuộc tiết Tiểu tuyết. Ngày Giáp Thìn có nạp âm Phú Đăng Hỏa, hành Hỏa. Ngày này trùng với Phật hoàng Trần Nhân Tông.
- NgàyGiáp Thìn(hành Hỏa)
- ThángBính Tý(hành Thủy)
- NămKỷ Tỵ(hành Mộc)
- Tiết khíTiểu tuyết(từ 22-11)
- TrựcChấp(Thập nhị trực)
- Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Chấp
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Phú Đăng Hỏa
- Tuổi xung
- Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng đông nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Minh tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
- khai trươngNửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
- xuất hànhThuận — có sao Minh tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
- an tángThuận — có sao Minh tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
- cầu tàiThuận — có sao Minh tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
- làm nhà, động thổThuận — có sao Minh tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
- sửa nhàThuận — có sao Minh tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Minh tinh, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thánh tâm hợp việc này
Việc nên tránh
- khai trươngNửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng đông nam
Tuổi xung
Xung với ngày Giáp Thìn
- Giáp Tuất
- Bính Tuất
- Mậu Tuất
- Canh Tuất
- Nhâm Tuất
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa
- Tháng
- Bính Tý · Giản Hạ Thủy
- Năm
- Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 1 sao xấu
Sao tốt
- Minh tinh
Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.
- Nguyệt Ân
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
- Tam Hợp
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
- Thánh tâm
Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.
Sao xấu
- Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)
Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Khuê — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Đại An — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Giáp Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
- Tam hợp
- Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
- Xung
- Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
- Hình
- Chi Thìn tự hình.
- Hại
- Chi Thìn hại với chi Mão.
- Phá
- Chi Thìn phá với chi Sửu.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu tuyết
- Bắt đầu
- 04:19 22/11/2049
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu tuyết (04:19 22/11/2049)
- Còn lại
- 0 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
- Chi
- Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Văn khấn ngày này
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/11/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 1 tháng Mười Một năm Kỷ Tỵ, tức ngày Giáp Thìn tháng Bính Tý.
Ngày 25/11/2049 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 25/11/2049 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1308Phật hoàng Trần Nhân Tông viên tịchChính sử
Trăng ngày này
Trăng non
Độ sáng 0%
- Trăng mọc
- 06:01
- Trăng lặn
- 17:20
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


