Lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 2049

Thứ sáu29Tháng 10 năm 2049Dương lịch: 29/10/2049

Âm lịch

Ngày 4 tháng Mười năm Kỷ Tỵ

Ngày Đinh SửuTháng Ất HợiNăm Kỷ Tỵ

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Sương giángTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 29/10/2049 dương lịch, tức ngày 4 tháng Mười năm Kỷ Tỵ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Bình, thuộc tiết Sương giáng. Ngày Đinh Sửu có nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy.

  • NgàyĐinh Sửu(hành Thủy)
  • ThángẤt Hợi(hành Hỏa)
  • NămKỷ Tỵ(hành Mộc)
  • Tiết khíSương giáng(từ 23-10)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Quả tú kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Ngọc đường, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Tam tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Quả tú kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Ngọc đường, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Tam tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy
Tháng
Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
Năm
Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Lộc khố

    Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.

  • Ngọc đường

    Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên phú

    Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.

  • Thiên Phúc

    Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.

  • Thiên thành

    Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

Sao xấu

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

  • Quả tú

    Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Thiên tặc

    Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

  • Thổ ôn (Thiên cẩu)

    Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.

Nhị thập bát tú

Sao
Lâu — tốt
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Sương giáng
Bắt đầu
06:24 23/10/2049
Tiết khí kế tiếp
Lập đông (06:38 07/11/2049)
Còn lại
9 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/10/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 4 tháng Mười năm Kỷ Tỵ, tức ngày Đinh Sửu tháng Ất Hợi.

Ngày 29/10/2049 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 29/10/2049 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1831Minh Mạng cải cách hành chính đợt mộtChính sử

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 7%

Trăng mọc
08:15
Trăng lặn
19:32

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.