Lịch âm ngày 24 tháng 3 năm 2049

Thứ tư24Tháng 3 năm 2049Dương lịch: 24/03/2049

Âm lịch

Ngày 21 tháng Hai năm Kỷ Tỵ

Ngày Mậu TuấtTháng Đinh MãoNăm Kỷ Tỵ

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
  • Trực NguyThập nhị trực
  • Xuân phânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 24/3/2049 dương lịch, tức ngày 21 tháng Hai năm Kỷ Tỵ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Nguy, thuộc tiết Xuân phân. Ngày Mậu Tuất có nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc.

  • NgàyMậu Tuất(hành Mộc)
  • ThángĐinh Mão(hành Hỏa)
  • NămKỷ Tỵ(hành Mộc)
  • Tiết khíXuân phân(từ 20-03)
  • TrựcNguy(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
Trực
Nguy
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Lục Hợp, Minh tinh và Thiên Phúc hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Minh tinh và Thiên Phúc hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Minh tinh và Thiên Phúc hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt phá và Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt phá và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Việc nên tránh

  • an tángNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt phá và Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt phá và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Phúc hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Tuất

  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Thìn
  • Bính Thìn

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
Tháng
Đinh Mão · Lư Trung Hỏa
Năm
Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Hoạt điệu

    Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Minh tinh

    Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

  • Thiên Phúc

    Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.

Sao xấu

  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)

    Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Quỷ khốc

    Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

Nhị thập bát tú

Sao
Sâm — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợp
Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
Xung
Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
Hình
Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
Hại
Chi Tuất hại với chi Dậu.
Phá
Chi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xuân phân
Bắt đầu
11:28 20/03/2049
Tiết khí kế tiếp
Thanh minh (15:14 04/04/2049)
Còn lại
11 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 24/03/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 21 tháng Hai năm Kỷ Tỵ, tức ngày Mậu Tuất tháng Đinh Mão.

Ngày 24/03/2049 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 24/03/2049 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 76%

Trăng mọc
22:50
Trăng lặn
09:07

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.