Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 2048
Âm lịch
Ngày 22 tháng Hai năm Mậu Thìn
Ngày Giáp ThìnTháng Ất MãoNăm Mậu Thìn
Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa
- Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
- Trực KiếnThập nhị trực
- Thanh minhBắt đầu lúc 09:25
Tổng quan ngày
Thứ bảy, ngày 4/4/2048 dương lịch, tức ngày 22 tháng Hai năm Mậu Thìn âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Kiến, thuộc tiết Thanh minh (tiết bắt đầu lúc 09:25). Ngày Giáp Thìn có nạp âm Phú Đăng Hỏa, hành Hỏa. Ngày này trùng với Bà Triệu, Tết Thanh minh.
- NgàyGiáp Thìn(hành Hỏa)
- ThángẤt Mão(hành Thủy)
- NămMậu Thìn(hành Mộc)
- Tiết khíThanh minh(lúc 09:25)
- TrựcKiến(Thập nhị trực)
- Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Kiến
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Phú Đăng Hỏa
- Tuổi xung
- Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng đông nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Tam tang và Thụ tử kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Tam tang và Thụ tử kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng đông nam
Tuổi xung
Xung với ngày Giáp Thìn
- Giáp Tuất
- Bính Tuất
- Mậu Tuất
- Canh Tuất
- Nhâm Tuất
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa
- Tháng
- Ất Mão · Đại Khê Thủy
- Năm
- Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
Sao tốt, sao xấu
3 sao tốt · 5 sao xấu
Sao tốt
- Nguyệt Đức
Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
- U Vi tinh
Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Độc Hỏa
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
- Nguyệt Hỏa
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
- Phủ đầu dát
Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.
- Tam tang
Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
- Thụ tử
Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Đê — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Xích Khẩu — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Giáp Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
- Tam hợp
- Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
- Xung
- Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
- Hình
- Chi Thìn tự hình.
- Hại
- Chi Thìn hại với chi Mão.
- Phá
- Chi Thìn phá với chi Sửu.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Thanh minh
- Bắt đầu
- 09:25 04/04/2048
- Tiết khí kế tiếp
- Cốc vũ (16:17 19/04/2048)
- Còn lại
- 15 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
- Chi
- Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 04/04/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 22 tháng Hai năm Mậu Thìn, tức ngày Giáp Thìn tháng Ất Mão.
Ngày 04/04/2048 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 04/04/2048 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Trăng ngày này
Hạ huyền
Độ sáng 67%
- Trăng mọc
- 23:48
- Trăng lặn
- 09:56
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


