Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 2047
Âm lịch
Ngày 4 tháng Mười năm Đinh Mão
Ngày Mậu TýTháng Tân HợiNăm Đinh Mão
Mệnh ngày: Tích Lịch Hỏa
- Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
- Trực TrừThập nhị trực
- Lập đôngTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ tư, ngày 20/11/2047 dương lịch, tức ngày 4 tháng Mười năm Đinh Mão âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Trừ, thuộc tiết Lập đông. Ngày Mậu Tý có nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa. Ngày này trùng với Ngày Nhà giáo Việt Nam.
- NgàyMậu Tý(hành Hỏa)
- ThángTân Hợi(hành Kim)
- NămĐinh Mão(hành Hỏa)
- Tiết khíLập đông(từ 07-11)
- TrựcTrừ(Thập nhị trực)
- Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Trừ
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Tích Lịch Hỏa
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Mã (Lộc mã) và U Vi tinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
- an tángThuận — có sao U Vi tinh hợp việc này
- cầu tàiThuận — có sao U Vi tinh hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
- sửa nhàThuận — có sao U Vi tinh hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao U Vi tinh và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Mã (Lộc mã) và U Vi tinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng chính bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Mậu Tý
- Canh Ngọ
- Nhâm Ngọ
- Giáp Ngọ
- Bính Ngọ
- Mậu Ngọ
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
- Tháng
- Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
- Năm
- Đinh Mão · Lư Trung Hỏa
Sao tốt, sao xấu
3 sao tốt · 3 sao xấu
Sao tốt
- Thiên Mã (Lộc mã)
Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.
- U Vi tinh
Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.
- Yếu yên (thiên quý)
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao xấu
- Bạch hổ
Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.
- Nguyệt Kiến chuyển sát
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
- Phủ đầu dát
Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Cơ — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Xích Khẩu — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Mậu Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
- Tam hợp
- Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
- Xung
- Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
- Hình
- Chi Tý hình với Mão.
- Hại
- Chi Tý hại với chi Mùi.
- Phá
- Chi Tý phá với chi Dậu.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Lập đông
- Bắt đầu
- 19:07 07/11/2047
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu tuyết (16:38 22/11/2047)
- Còn lại
- 2 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
- Chi
- Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/11/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 4 tháng Mười năm Đinh Mão, tức ngày Mậu Tý tháng Tân Hợi.
Ngày 20/11/2047 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 20/11/2047 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1831Minh Mạng cải cách hành chính đợt mộtChính sử
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Độ sáng 10%
- Trăng mọc
- 08:54
- Trăng lặn
- 20:04
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


