Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 2047
Âm lịch
Ngày 20 tháng Chín năm Đinh Mão
Ngày Ất HợiTháng Canh TuấtNăm Đinh Mão
Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa
- Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
- Trực KiếnThập nhị trực
- Lập đôngBắt đầu lúc 19:07
Tổng quan ngày
Thứ năm, ngày 7/11/2047 dương lịch, tức ngày 20 tháng Chín năm Đinh Mão âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Kiến, thuộc tiết Lập đông (tiết bắt đầu lúc 19:07). Ngày Ất Hợi có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa.
- NgàyẤt Hợi(hành Hỏa)
- ThángCanh Tuất(hành Kim)
- NămĐinh Mão(hành Hỏa)
- Tiết khíLập đông(lúc 19:07)
- TrựcKiến(Thập nhị trực)
- Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Kiến
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Sơn Đầu Hỏa
- Tuổi xung
- Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng đông nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- an tángNửa thuận — sao Kính Tâm và Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường và Ngũ phú hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- an tángNửa thuận — sao Kính Tâm và Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường và Ngũ phú hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Tài thần
- Hướng đông nam
Tuổi xung
Xung với ngày Ất Hợi
- Kỷ Tỵ
- Tân Tỵ
- Quý Tỵ
- Ất Tỵ
- Đinh Tỵ
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
- Tháng
- Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
- Năm
- Đinh Mão · Lư Trung Hỏa
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 2 sao xấu
Sao tốt
- Hoàng Ân
Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.
- Kính Tâm
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
- Ngọc đường
Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.
- Ngũ phú
Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.
- Thiên thành
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
Sao xấu
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Kiếp sát
Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Tỉnh — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Lưu Liên — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Ất Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
- Tam hợp
- Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
- Xung
- Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
- Hình
- Chi Hợi tự hình.
- Hại
- Chi Hợi hại với chi Thân.
- Phá
- Chi Hợi phá với chi Dần.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Lập đông
- Bắt đầu
- 19:07 07/11/2047
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu tuyết (16:38 22/11/2047)
- Còn lại
- 15 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
- Chi
- Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 07/11/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 20 tháng Chín năm Đinh Mão, tức ngày Ất Hợi tháng Canh Tuất.
Ngày 07/11/2047 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 07/11/2047 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1427Trận Chi Lăng chém đầu tướng Liễu ThăngChính sử
Trăng ngày này
Trăng khuyết dần
Độ sáng 83%
- Trăng mọc
- 20:47
- Trăng lặn
- 09:41
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


