Lịch âm ngày 27 tháng 12 năm 2046

Thứ năm27Tháng 12 năm 2046Dương lịch: 27/12/2046

Âm lịch

Ngày 1 tháng Mười Hai năm Bính Dần

Ngày Canh ThânTháng Tân SửuNăm Bính Dần

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
  • Trực ThànhThập nhị trực
  • Đông chíTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 27/12/2046 dương lịch, tức ngày 1 tháng Mười Hai năm Bính Dần âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Thành, thuộc tiết Đông chí. Ngày Canh Thân có nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc.

  • NgàyCanh Thân(hành Mộc)
  • ThángTân Sửu(hành Thổ)
  • NămBính Dần(hành Hỏa)
  • Tiết khíĐông chí(từ 22-12)
  • TrựcThành(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thành
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngũ phú và Phúc Sinh hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp việc này

Việc nên tránh

  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngũ phú và Phúc Sinh hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Lôi công kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
Tháng
Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
Năm
Bính Dần · Lư Trung Hỏa

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Hoạt điệu

    Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quan

    Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.

Sao xấu

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

Nhị thập bát tú

Sao
Khuê — xấu
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đông chí
Bắt đầu
00:28 22/12/2046
Tiết khí kế tiếp
Tiểu hàn (17:42 05/01/2047)
Còn lại
9 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/12/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 1 tháng Mười Hai năm Bính Dần, tức ngày Canh Thân tháng Tân Sửu.

Ngày 27/12/2046 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 27/12/2046 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1509Lê Uy Mục bị phế và bức tửChính sử

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 0%

Trăng mọc
06:14
Trăng lặn
17:14

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.