Lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 2046

Thứ tư14Tháng 3 năm 2046Dương lịch: 14/03/2046

Âm lịch

Ngày 7 tháng Hai năm Bính Dần

Ngày Nhâm ThânTháng Tân MãoNăm Bính Dần

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Kinh trậpTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 14/3/2046 dương lịch, tức ngày 7 tháng Hai năm Bính Dần âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Chấp, thuộc tiết Kinh trập. Ngày Nhâm Thân có nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim. Ngày này trùng với Ngày Valentine Trắng.

  • NgàyNhâm Thân(hành Kim)
  • ThángTân Mão(hành Mộc)
  • NămBính Dần(hành Hỏa)
  • Tiết khíKinh trập(từ 05-03)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính tây

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ và Kiếp sát kiêng
  • an tángThuận — có sao Nguyệt giải và Thiên Ân hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Ân hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Nguyệt giải và Thiên Ân hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Nguyệt giải và Thiên Ân hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Giải thần, Nguyệt giải, Thiên Ân và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ và Kiếp sát kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Ân hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính tây

Tuổi xung

Xung với ngày Nhâm Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim
Tháng
Tân Mão · Tùng Bách Mộc
Năm
Bính Dần · Lư Trung Hỏa

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Nguyệt giải

    Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Mã (Lộc mã)

    Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.

  • Yếu yên (thiên quý)

    Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.

Sao xấu

  • Bạch hổ

    Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.

  • Kiếp sát

    Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

Nhị thập bát tú

Sao
Cơ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Nhâm Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Kinh trập
Bắt đầu
17:17 05/03/2046
Tiết khí kế tiếp
Xuân phân (17:57 20/03/2046)
Còn lại
6 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/03/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 7 tháng Hai năm Bính Dần, tức ngày Nhâm Thân tháng Tân Mão.

Ngày 14/03/2046 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 14/03/2046 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Trăng ngày này

Thượng huyền

Độ sáng 35%

Trăng mọc
09:53
Trăng lặn
23:50

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.