Lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 2046

Thứ tư31Tháng 1 năm 2046Dương lịch: 31/01/2046

Âm lịch

Ngày 25 tháng Mười Hai năm Ất Sửu

Ngày Canh DầnTháng Kỷ SửuNăm Ất Sửu

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Đại hànTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 31/1/2046 dương lịch, tức ngày 25 tháng Mười Hai năm Ất Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Trừ, thuộc tiết Đại hàn. Ngày Canh Dần có nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc.

  • NgàyCanh Dần(hành Mộc)
  • ThángKỷ Sửu(hành Hỏa)
  • NămẤt Sửu(hành Kim)
  • Tiết khíĐại hàn(từ 20-01)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên tài, Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên tài, Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa Tặc và Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên tài, Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên tài, Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa Tặc và Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Dần

  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
  • Bính Thân
  • Mậu Thân
  • Canh Thân

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Dần · Tùng Bách Mộc
Tháng
Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
Năm
Ất Sửu · Hải Trung Kim

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

  • Tuế hợp

    Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.

  • U Vi tinh

    Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Địa Tặc

    Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Kiếp sát

    Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

Nhị thập bát tú

Sao
Sâm — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợp
Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
Xung
Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
Hình
Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
Hại
Chi Dần hại với chi Tỵ.
Phá
Chi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại hàn
Bắt đầu
05:15 20/01/2046
Tiết khí kế tiếp
Lập xuân (23:30 03/02/2046)
Còn lại
3 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 31/01/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 25 tháng Mười Hai năm Ất Sửu, tức ngày Canh Dần tháng Kỷ Sửu.

Ngày 31/01/2046 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 31/01/2046 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 29%

Trăng mọc
01:48
Trăng lặn
12:46

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.