Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 2046

Thứ bảy27Tháng 1 năm 2046Dương lịch: 27/01/2046

Âm lịch

Ngày 21 tháng Mười Hai năm Ất Sửu

Ngày Bính TuấtTháng Kỷ SửuNăm Ất Sửu

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
  • Trực ThuThập nhị trực
  • Đại hànTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ bảy, ngày 27/1/2046 dương lịch, tức ngày 21 tháng Mười Hai năm Ất Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Thu, thuộc tiết Đại hàn. Ngày Bính Tuất có nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ.

  • NgàyBính Tuất(hành Thổ)
  • ThángKỷ Sửu(hành Hỏa)
  • NămẤt Sửu(hành Kim)
  • Tiết khíĐại hàn(từ 20-01)
  • TrựcThu(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thu
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tứ thời cô quả kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ Quỹ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu, Quỷ khốc và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thanh Long hợp nhưng sao Địa phá, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thanh Long và Thánh tâm hợp nhưng sao Hoang vu, Quỷ khốc và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tứ thời cô quả kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ Quỹ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu, Quỷ khốc và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thanh Long hợp nhưng sao Địa phá, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thanh Long và Thánh tâm hợp nhưng sao Hoang vu, Quỷ khốc và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Bính Tuất

  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Thìn
  • Bính Thìn

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ
Tháng
Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
Năm
Ất Sửu · Hải Trung Kim

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 8 sao xấu

Sao tốt

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Thanh Long

    Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

Sao xấu

  • Địa phá

    Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Ngũ hư

    Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.

  • Ngũ Quỹ

    Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Quỷ khốc

    Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn)

    Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.

  • Tứ thời cô quả

    Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.

Nhị thập bát tú

Sao
Vị — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Bính Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợp
Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
Xung
Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
Hình
Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
Hại
Chi Tuất hại với chi Dậu.
Phá
Chi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại hàn
Bắt đầu
05:15 20/01/2046
Tiết khí kế tiếp
Lập xuân (23:30 03/02/2046)
Còn lại
7 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
Chi
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/01/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 21 tháng Mười Hai năm Ất Sửu, tức ngày Bính Tuất tháng Kỷ Sửu.

Ngày 27/01/2046 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 27/01/2046 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 72%

Trăng mọc
22:47
Trăng lặn
09:48

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.