Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 2045

Thứ ba9Tháng 5 năm 2045Dương lịch: 09/05/2045

Âm lịch

Ngày 23 tháng Ba năm Ất Sửu

Ngày Quý HợiTháng Canh ThìnNăm Ất Sửu

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực PháThập nhị trực
  • Lập hạTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 9/5/2045 dương lịch, tức ngày 23 tháng Ba năm Ất Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Phá, thuộc tiết Lập hạ. Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy.

  • NgàyQuý Hợi(hành Thủy)
  • ThángCanh Thìn(hành Kim)
  • NămẤt Sửu(hành Kim)
  • Tiết khíLập hạ(từ 05-05)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Ngũ Hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc, Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Ngũ Hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc, Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Hợi · Đại Hải Thủy
Tháng
Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
Năm
Ất Sửu · Hải Trung Kim

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Cát Khánh

    Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Ngọc đường

    Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

  • Ngũ Hợp

    Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.

  • Thiên thành

    Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

  • Tuế hợp

    Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.

Sao xấu

  • Địa Tặc

    Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Nhị thập bát tú

Sao
Vĩ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập hạ
Bắt đầu
08:59 05/05/2045
Tiết khí kế tiếp
Tiểu mãn (21:45 20/05/2045)
Còn lại
11 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 09/05/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 23 tháng Ba năm Ất Sửu, tức ngày Quý Hợi tháng Canh Thìn.

Ngày 09/05/2045 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 09/05/2045 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Hạ huyền

Độ sáng 49%

Trăng mọc
00:25
Trăng lặn
11:52

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.