Lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 2045
Âm lịch
Ngày 3 tháng Ba năm Ất Sửu
Ngày Quý MãoTháng Canh ThìnNăm Ất Sửu
Mệnh ngày: Kim Bạch Kim
- Ngày hắc đạoSao Câu Trận
- Trực BếThập nhị trực
- Cốc vũBắt đầu lúc 22:52
Tổng quan ngày
Thứ tư, ngày 19/4/2045 dương lịch, tức ngày 3 tháng Ba năm Ất Sửu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Bế, thuộc tiết Cốc vũ (tiết bắt đầu lúc 22:52). Ngày Quý Mão có nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim. Ngày này trùng với Tết Hàn thực.
- NgàyQuý Mão(hành Kim)
- ThángCanh Thìn(hành Kim)
- NămẤt Sửu(hành Kim)
- Tiết khíCốc vũ(lúc 22:52)
- TrựcBế(Thập nhị trực)
- Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Bế
- Ngũ hành
- Kim
- Nạp âm
- Kim Bạch Kim
- Tuổi xung
- Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cúng tếThuận — có sao Yếu yên (thiên quý) hợp việc này
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng tây bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Quý Mão
- Quý Dậu
- Ất Dậu
- Đinh Dậu
- Kỷ Dậu
- Tân Dậu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Quý Mão · Kim Bạch Kim
- Tháng
- Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
- Năm
- Ất Sửu · Hải Trung Kim
Sao tốt, sao xấu
1 sao tốt · 5 sao xấu
Sao tốt
- Yếu yên (thiên quý)
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao xấu
- Câu Trận
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
- Độc Hỏa
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
- Nguyệt Hỏa
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
- Nguyệt Kiến chuyển sát
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
- Thiên Lại
Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Bích — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Tốc Hỷ — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Quý Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
- Tam hợp
- Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
- Xung
- Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
- Hình
- Chi Mão hình với Tý.
- Hại
- Chi Mão hại với chi Thìn.
- Phá
- Chi Mão phá với chi Ngọ.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Cốc vũ
- Bắt đầu
- 22:52 19/04/2045
- Tiết khí kế tiếp
- Lập hạ (08:59 05/05/2045)
- Còn lại
- 16 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
- Chi
- Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/04/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 3 tháng Ba năm Ất Sửu, tức ngày Quý Mão tháng Canh Thìn.
Ngày 19/04/2045 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 19/04/2045 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1028Lý Thái Tổ băng hàChính sử
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Độ sáng 4%
- Trăng mọc
- 06:35
- Trăng lặn
- 20:22
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


