Lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 2045
Âm lịch
Ngày 26 tháng Một năm Ất Sửu
Ngày Đinh MãoTháng Mậu DầnNăm Ất Sửu
Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa
- Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
- Trực KiếnThập nhị trực
- Kinh trậpTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ ba, ngày 14/3/2045 dương lịch, tức ngày 26 tháng Một năm Ất Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Kiến, thuộc tiết Kinh trập. Ngày Đinh Mão có nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa. Ngày này trùng với Ngày Valentine Trắng.
- NgàyĐinh Mão(hành Hỏa)
- ThángMậu Dần(hành Thổ)
- NămẤt Sửu(hành Kim)
- Tiết khíKinh trập(từ 05-03)
- TrựcKiến(Thập nhị trực)
- Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Kiến
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Lư Trung Hỏa
- Tuổi xung
- Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính đông
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
- xuất hànhThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
- an tángThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
- cầu tàiThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
- sửa nhàThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Việc nên tránh
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính đông
Tuổi xung
Xung với ngày Đinh Mão
- Quý Dậu
- Ất Dậu
- Đinh Dậu
- Kỷ Dậu
- Tân Dậu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Đinh Mão · Lư Trung Hỏa
- Tháng
- Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
- Năm
- Ất Sửu · Hải Trung Kim
Sao tốt, sao xấu
1 sao tốt · 2 sao xấu
Sao tốt
- Thiên Ân
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Chu tước hắc đạo
Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.
- Nguyệt Kiến chuyển sát
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Vĩ — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Lưu Liên — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Đinh Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
- Tam hợp
- Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
- Xung
- Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
- Hình
- Chi Mão hình với Tý.
- Hại
- Chi Mão hại với chi Thìn.
- Phá
- Chi Mão phá với chi Ngọ.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Kinh trập
- Bắt đầu
- 11:24 05/03/2045
- Tiết khí kế tiếp
- Xuân phân (12:07 20/03/2045)
- Còn lại
- 6 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
- Chi
- Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/03/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 26 tháng Một năm Ất Sửu, tức ngày Đinh Mão tháng Mậu Dần.
Ngày 14/03/2045 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 14/03/2045 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Độ sáng 18%
- Trăng mọc
- 03:17
- Trăng lặn
- 14:25
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


