Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 2045

Thứ hai6Tháng 3 năm 2045Dương lịch: 06/03/2045

Âm lịch

Ngày 18 tháng Một năm Ất Sửu

Ngày Kỷ MùiTháng Mậu DầnNăm Ất Sửu

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Kinh trậpTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 6/3/2045 dương lịch, tức ngày 18 tháng Một năm Ất Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Định, thuộc tiết Kinh trập. Ngày Kỷ Mùi có nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyKỷ Mùi(hành Hỏa)
  • ThángMậu Dần(hành Thổ)
  • NămẤt Sửu(hành Kim)
  • Tiết khíKinh trập(từ 05-03)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Thiên Thượng Hỏa
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Ngọc đường, Ngũ Hợp và Thiên Phúc hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Ngọc đường và Thiên Phúc hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Ngọc đường và Thiên Phúc hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Kính Tâm, Ngọc đường và Thiên Phúc hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Ngọc đường và Thiên Phúc hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Ngọc đường và Thiên Phúc hợp việc này

Việc nên tránh

  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa
Tháng
Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
Năm
Ất Sửu · Hải Trung Kim

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 1 sao xấu

Sao tốt

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Ngọc đường

    Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

  • Ngũ Hợp

    Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.

  • Thiên Phúc

    Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.

  • Thiên thành

    Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

Sao xấu

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

Nhị thập bát tú

Sao
Trương — tốt
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Kinh trập
Bắt đầu
11:24 05/03/2045
Tiết khí kế tiếp
Xuân phân (12:07 20/03/2045)
Còn lại
14 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/03/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 18 tháng Một năm Ất Sửu, tức ngày Kỷ Mùi tháng Mậu Dần.

Ngày 06/03/2045 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 06/03/2045 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 89%

Trăng mọc
21:06
Trăng lặn
07:55

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.