Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 2044

Thứ tư6Tháng 1 năm 2044Dương lịch: 06/01/2044

Âm lịch

Ngày 7 tháng Mười Hai năm Quý Hợi

Ngày Giáp DầnTháng Ất SửuNăm Quý Hợi

Mệnh ngày: Đại Khê Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Tiểu hànBắt đầu lúc 00:12

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 6/1/2044 dương lịch, tức ngày 7 tháng Mười Hai năm Quý Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Trừ, thuộc tiết Tiểu hàn (tiết bắt đầu lúc 00:12). Ngày Giáp Dần có nạp âm Đại Khê Thủy, hành Thủy.

  • NgàyGiáp Dần(hành Thủy)
  • ThángẤt Sửu(hành Kim)
  • NămQuý Hợi(hành Thủy)
  • Tiết khíTiểu hàn(lúc 00:12)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Đại Khê Thủy
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên tài, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên tài, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa Tặc và Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Không, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên tài, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên tài, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa Tặc và Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Không, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Dần

  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
  • Bính Thân
  • Mậu Thân
  • Canh Thân

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Dần · Đại Khê Thủy
Tháng
Ất Sửu · Hải Trung Kim
Năm
Quý Hợi · Đại Hải Thủy

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

  • Tuế hợp

    Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.

  • U Vi tinh

    Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Địa Tặc

    Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Kiếp sát

    Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

Nhị thập bát tú

Sao
Sâm — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợp
Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
Xung
Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
Hình
Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
Hại
Chi Dần hại với chi Tỵ.
Phá
Chi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu hàn
Bắt đầu
00:12 06/01/2044
Tiết khí kế tiếp
Đại hàn (17:37 20/01/2044)
Còn lại
14 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/01/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 7 tháng Mười Hai năm Quý Hợi, tức ngày Giáp Dần tháng Ất Sửu.

Ngày 06/01/2044 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 06/01/2044 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 30%

Trăng mọc
10:27
Trăng lặn
22:40

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.