Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 2043

Thứ tư28Tháng 1 năm 2043Dương lịch: 28/01/2043

Âm lịch

Ngày 18 tháng Mười Hai năm Nhâm Tuất

Ngày Tân MùiTháng Quý SửuNăm Nhâm Tuất

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực PháThập nhị trực
  • Đại hànTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 28/1/2043 dương lịch, tức ngày 18 tháng Mười Hai năm Nhâm Tuất âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Phá, thuộc tiết Đại hàn. Ngày Tân Mùi có nạp âm Lộ Bàng Thổ, hành Thổ.

  • NgàyTân Mùi(hành Thổ)
  • ThángQuý Sửu(hành Mộc)
  • NămNhâm Tuất(hành Thủy)
  • Tiết khíĐại hàn(từ 20-01)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Nguyệt Ân, Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Nguyệt Ân và Nguyệt giải hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Nguyệt Ân, Nguyệt giải và Phổ hộ (Hội hộ) hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Nguyệt Ân và Nguyệt giải hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Nguyệt giải hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Nguyệt giải hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Việc nên tránh

  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Nguyệt giải hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Nguyệt giải hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ
Tháng
Quý Sửu · Tang Đố Mộc
Năm
Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Hoàng Ân

    Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt giải

    Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

  • Phổ hộ (Hội hộ)

    Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

Sao xấu

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

Nhị thập bát tú

Sao
Bích — tốt
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại hàn
Bắt đầu
11:41 20/01/2043
Tiết khí kế tiếp
Lập xuân (05:58 04/02/2043)
Còn lại
7 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/01/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 18 tháng Mười Hai năm Nhâm Tuất, tức ngày Tân Mùi tháng Quý Sửu.

Ngày 28/01/2043 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 28/01/2043 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 91%

Trăng mọc
20:34
Trăng lặn
08:37

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.