Lịch âm ngày 21 tháng 4 năm 2040

Thứ bảy21Tháng 4 năm 2040Dương lịch: 21/04/2040

Âm lịch

Ngày 11 tháng Ba năm Canh Thân

Ngày Kỷ MãoTháng Canh ThìnNăm Canh Thân

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Câu Trận
  • Trực BếThập nhị trực
  • Cốc vũTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ bảy, ngày 21/4/2040 dương lịch, tức ngày 11 tháng Ba năm Canh Thân âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Bế, thuộc tiết Cốc vũ. Ngày Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ.

  • NgàyKỷ Mão(hành Thổ)
  • ThángCanh Thìn(hành Kim)
  • NămCanh Thân(hành Mộc)
  • Tiết khíCốc vũ(từ 19-04)
  • TrựcBế(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bế
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Câu Trận, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Thiên Ân, Thiên Thụy và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này

Việc nên tránh

  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Câu Trận, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
Tháng
Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
Năm
Canh Thân · Thạch Lựu Mộc

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 7 sao xấu

Sao tốt

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

  • Yếu yên (thiên quý)

    Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Nữ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Cốc vũ
Bắt đầu
17:59 19/04/2040
Tiết khí kế tiếp
Lập hạ (04:09 05/05/2040)
Còn lại
14 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/04/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 11 tháng Ba năm Canh Thân, tức ngày Kỷ Mão tháng Canh Thìn.

Ngày 21/04/2040 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 21/04/2040 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Thượng huyền

Độ sáng 66%

Trăng mọc
13:04
Trăng lặn
01:47

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.