Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 2040

Thứ tư4Tháng 4 năm 2040Dương lịch: 04/04/2040

Âm lịch

Ngày 23 tháng Hai năm Canh Thân

Ngày Nhâm TuấtTháng Kỷ MãoNăm Canh Thân

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực PháThập nhị trực
  • Thanh minhBắt đầu lúc 11:05

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 4/4/2040 dương lịch, tức ngày 23 tháng Hai năm Canh Thân âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Phá, thuộc tiết Thanh minh (tiết bắt đầu lúc 11:05). Ngày Nhâm Tuất có nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy. Ngày này trùng với Tết Thanh minh.

  • NgàyNhâm Tuất(hành Thủy)
  • ThángKỷ Mão(hành Thổ)
  • NămCanh Thân(hành Mộc)
  • Tiết khíThanh minh(lúc 11:05)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính tây

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Lục Hợp và Minh tinh hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Minh tinh hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Minh tinh hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Nguyệt phá và Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Nguyệt phá và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Việc nên tránh

  • an tángNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Nguyệt phá và Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Nguyệt phá và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính tây

Tuổi xung

Xung với ngày Nhâm Tuất

  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Thìn
  • Bính Thìn

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy
Tháng
Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
Năm
Canh Thân · Thạch Lựu Mộc

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Hoạt điệu

    Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Minh tinh

    Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

Sao xấu

  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)

    Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Quỷ khốc

    Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

Nhị thập bát tú

Sao
Sâm — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Nhâm Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợp
Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
Xung
Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
Hình
Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
Hại
Chi Tuất hại với chi Dậu.
Phá
Chi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thanh minh
Bắt đầu
11:05 04/04/2040
Tiết khí kế tiếp
Cốc vũ (17:59 19/04/2040)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
Chi
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 04/04/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 23 tháng Hai năm Canh Thân, tức ngày Nhâm Tuất tháng Kỷ Mão.

Ngày 04/04/2040 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 04/04/2040 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Hạ huyền

Độ sáng 54%

Trăng mọc
00:02
Trăng lặn
11:02

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.