Lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 2038

Chủ nhật31Tháng 10 năm 2038Dương lịch: 31/10/2038

Âm lịch

Ngày 4 tháng Mười năm Mậu Ngọ

Ngày Tân TỵTháng Quý HợiNăm Mậu Ngọ

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực NguyThập nhị trực
  • Sương giángTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 31/10/2038 dương lịch, tức ngày 4 tháng Mười năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Nguy, thuộc tiết Sương giáng. Ngày Tân Tỵ có nạp âm Bạch Lạp Kim, hành Kim. Ngày này trùng với Lễ hội Halloween.

  • NgàyTân Tỵ(hành Kim)
  • ThángQuý Hợi(hành Thủy)
  • NămMậu Ngọ(hành Hỏa)
  • Tiết khíSương giáng(từ 23-10)
  • TrựcNguy(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Nguy
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Dịch Mã, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Tỵ

  • Ất Hợi
  • Đinh Hợi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
Tháng
Quý Hợi · Đại Hải Thủy
Năm
Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Tiểu Hồng Sa

    Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

Nhị thập bát tú

Sao
Phòng — tốt
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợp
Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
Xung
Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
Hình
Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
Hại
Chi Tỵ hại với chi Dần.
Phá
Chi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Sương giáng
Bắt đầu
14:40 23/10/2038
Tiết khí kế tiếp
Lập đông (14:50 07/11/2038)
Còn lại
7 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 31/10/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 4 tháng Mười năm Mậu Ngọ, tức ngày Tân Tỵ tháng Quý Hợi.

Ngày 31/10/2038 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 31/10/2038 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1831Minh Mạng cải cách hành chính đợt mộtChính sử

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 13%

Trăng mọc
09:07
Trăng lặn
20:20

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.