Lịch âm ngày 13 tháng 10 năm 2038
Âm lịch
Ngày 15 tháng Chín năm Mậu Ngọ
Ngày Quý HợiTháng Nhâm TuấtNăm Mậu Ngọ
Mệnh ngày: Đại Hải Thủy
- Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
- Trực TrừThập nhị trực
- Hàn lộTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ tư, ngày 13/10/2038 dương lịch, tức ngày 15 tháng Chín năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Trừ, thuộc tiết Hàn lộ. Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy. Ngày này trùng với Ngày Doanh nhân Việt Nam.
- NgàyQuý Hợi(hành Thủy)
- ThángNhâm Tuất(hành Thủy)
- NămMậu Ngọ(hành Hỏa)
- Tiết khíHàn lộ(từ 08-10)
- TrựcTrừ(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Trừ
- Ngũ hành
- Thủy
- Nạp âm
- Đại Hải Thủy
- Tuổi xung
- Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường và Ngũ Hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- an tángNửa thuận — sao Kính Tâm và Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường và Ngũ phú hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường và Ngũ Hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- an tángNửa thuận — sao Kính Tâm và Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường và Ngũ phú hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng tây bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Quý Hợi
- Kỷ Tỵ
- Tân Tỵ
- Quý Tỵ
- Ất Tỵ
- Đinh Tỵ
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Quý Hợi · Đại Hải Thủy
- Tháng
- Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy
- Năm
- Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa
Sao tốt, sao xấu
6 sao tốt · 2 sao xấu
Sao tốt
- Hoàng Ân
Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.
- Kính Tâm
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
- Ngọc đường
Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.
- Ngũ Hợp
Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.
- Ngũ phú
Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.
- Thiên thành
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
Sao xấu
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Kiếp sát
Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Bích — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Tốc Hỷ — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Quý Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
- Tam hợp
- Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
- Xung
- Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
- Hình
- Chi Hợi tự hình.
- Hại
- Chi Hợi hại với chi Thân.
- Phá
- Chi Hợi phá với chi Dần.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Hàn lộ
- Bắt đầu
- 11:21 08/10/2038
- Tiết khí kế tiếp
- Sương giáng (14:40 23/10/2038)
- Còn lại
- 10 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
- Chi
- Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Văn khấn ngày này
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/10/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 15 tháng Chín năm Mậu Ngọ, tức ngày Quý Hợi tháng Nhâm Tuất.
Ngày 13/10/2038 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 13/10/2038 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Trăng ngày này
Trăng tròn
Độ sáng 100%
- Trăng mọc
- 17:54
- Trăng lặn
- 05:43
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


