Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 2037

Chủ nhật14Tháng 6 năm 2037Dương lịch: 14/06/2037

Âm lịch

Ngày 1 tháng Năm năm Đinh Tỵ

Ngày Đinh TỵTháng Bính NgọNăm Đinh Tỵ

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực BếThập nhị trực
  • Mang chủngTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 14/6/2037 dương lịch, tức ngày 1 tháng Năm năm Đinh Tỵ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Bế, thuộc tiết Mang chủng. Ngày Đinh Tỵ có nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ.

  • NgàyĐinh Tỵ(hành Thổ)
  • ThángBính Ngọ(hành Thủy)
  • NămĐinh Tỵ(hành Thổ)
  • Tiết khíMang chủng(từ 05-06)
  • TrựcBế(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bế
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Phúc hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp việc này

Việc nên tránh

  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Phúc hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Tỵ

  • Ất Hợi
  • Đinh Hợi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
Tháng
Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy
Năm
Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Phòng — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợp
Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
Xung
Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
Hình
Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
Hại
Chi Tỵ hại với chi Dần.
Phá
Chi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Mang chủng
Bắt đầu
14:46 05/06/2037
Tiết khí kế tiếp
Mang chủng (14:46 05/06/2037)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/06/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 1 tháng Năm năm Đinh Tỵ, tức ngày Đinh Tỵ tháng Bính Ngọ.

Ngày 14/06/2037 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 14/06/2037 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1806Gia Long cử hành đại lễ xưng Hoàng đếChính sử

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 0%

Trăng mọc
05:37
Trăng lặn
19:14

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.