Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 2036
Âm lịch
Ngày 26 tháng Chín năm Bính Thìn
Ngày Giáp ThânTháng Mậu TuấtNăm Bính Thìn
Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy
- Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
- Trực ThuThập nhị trực
- Lập đôngTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ năm, ngày 13/11/2036 dương lịch, tức ngày 26 tháng Chín năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Thu, thuộc tiết Lập đông. Ngày Giáp Thân có nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy.
- NgàyGiáp Thân(hành Thủy)
- ThángMậu Tuất(hành Mộc)
- NămBính Thìn(hành Thổ)
- Tiết khíLập đông(từ 07-11)
- TrựcThu(Thập nhị trực)
- Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Thu
- Ngũ hành
- Thủy
- Nạp âm
- Tuyền Trung Thủy
- Tuổi xung
- Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng đông nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
- xuất hànhThuận — có sao Dịch Mã hợp việc này
- cầu tàiNửa thuận — sao Phúc hậu và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
- làm nhà, động thổThuận — có sao Sinh khí hợp việc này
- sửa nhàThuận — có sao Sinh khí hợp việc này
Việc nên tránh
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Phúc hậu và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng đông nam
Tuổi xung
Xung với ngày Giáp Thân
- Bính Dần
- Mậu Dần
- Canh Dần
- Nhâm Dần
- Giáp Dần
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
- Tháng
- Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
- Năm
- Bính Thìn · Sa Trung Thổ
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 1 sao xấu
Sao tốt
- Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
- Phúc hậu
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
- Sinh khí
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
- Thiên tài
Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.
Sao xấu
- Thiên tặc
Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Khuê — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Lưu Liên — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Giáp Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
- Tam hợp
- Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
- Xung
- Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
- Hình
- Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
- Hại
- Chi Thân hại với chi Hợi.
- Phá
- Chi Thân phá với chi Tỵ.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Lập đông
- Bắt đầu
- 03:14 07/11/2036
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu tuyết (00:45 22/11/2036)
- Còn lại
- 9 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
- Chi
- Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/11/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 26 tháng Chín năm Bính Thìn, tức ngày Giáp Thân tháng Mậu Tuất.
Ngày 13/11/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 13/11/2036 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1888Vua Hàm Nghi bị giặc bắtChính sử
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Độ sáng 27%
- Trăng mọc
- 01:15
- Trăng lặn
- 14:05
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


