Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 2036
Âm lịch
Ngày 14 tháng Chín năm Bính Thìn
Ngày Nhâm ThânTháng Mậu TuấtNăm Bính Thìn
Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim
- Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
- Trực KhaiThập nhị trực
- Sương giángTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ bảy, ngày 1/11/2036 dương lịch, tức ngày 14 tháng Chín năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Khai, thuộc tiết Sương giáng. Ngày Nhâm Thân có nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim.
- NgàyNhâm Thân(hành Kim)
- ThángMậu Tuất(hành Mộc)
- NămBính Thìn(hành Thổ)
- Tiết khíSương giáng(từ 23-10)
- TrựcKhai(Thập nhị trực)
- Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Khai
- Ngũ hành
- Kim
- Nạp âm
- Kiếm Phong Kim
- Tuổi xung
- Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính tây
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
- xuất hànhThuận — có sao Dịch Mã và Thiên Ân hợp việc này
- an tángThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
- cầu tàiNửa thuận — sao Phúc hậu, Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
- làm nhà, động thổThuận — có sao Nguyệt Không, Sinh khí và Thiên Ân hợp việc này
- sửa nhàThuận — có sao Nguyệt Không, Sinh khí và Thiên Ân hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Việc nên tránh
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Phúc hậu, Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính tây
Tuổi xung
Xung với ngày Nhâm Thân
- Bính Dần
- Mậu Dần
- Canh Dần
- Nhâm Dần
- Giáp Dần
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim
- Tháng
- Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
- Năm
- Bính Thìn · Sa Trung Thổ
Sao tốt, sao xấu
6 sao tốt · 1 sao xấu
Sao tốt
- Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
- Nguyệt Không
Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.
- Phúc hậu
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
- Sinh khí
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
- Thiên Ân
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
- Thiên tài
Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.
Sao xấu
- Thiên tặc
Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Đê — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Lưu Liên — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Nhâm Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
- Tam hợp
- Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
- Xung
- Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
- Hình
- Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
- Hại
- Chi Thân hại với chi Hợi.
- Phá
- Chi Thân phá với chi Tỵ.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Sương giáng
- Bắt đầu
- 02:58 23/10/2036
- Tiết khí kế tiếp
- Lập đông (03:14 07/11/2036)
- Còn lại
- 6 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
- Chi
- Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 01/11/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 14 tháng Chín năm Bính Thìn, tức ngày Nhâm Thân tháng Mậu Tuất.
Ngày 01/11/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 01/11/2036 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Trăng ngày này
Trăng gần tròn
Độ sáng 92%
- Trăng mọc
- 15:48
- Trăng lặn
- 03:20
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


