Lịch âm ngày 10 tháng 10 năm 2036

Thứ sáu10Tháng 10 năm 2036Dương lịch: 10/10/2036

Âm lịch

Ngày 21 tháng Tám năm Bính Thìn

Ngày Canh TuấtTháng Đinh DậuNăm Bính Thìn

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực KiếnThập nhị trực
  • Hàn lộTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 10/10/2036 dương lịch, tức ngày 21 tháng Tám năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Kiến, thuộc tiết Hàn lộ. Ngày Canh Tuất có nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim. Ngày này trùng với Trung Túc Vương Lê Lai, Ngày Giải phóng Thủ đô.

  • NgàyCanh Tuất(hành Kim)
  • ThángĐinh Dậu(hành Hỏa)
  • NămBính Thìn(hành Thổ)
  • Tiết khíHàn lộ(từ 07-10)
  • TrựcKiến(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Kiến
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý, Tục Thế và U Vi tinh hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc và Tam tang kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp việc này
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Hỏa tai và Nguyệt Hỏa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý, Tục Thế và U Vi tinh hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc và Tam tang kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Hỏa tai và Nguyệt Hỏa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Tuất

  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Thìn
  • Bính Thìn

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
Tháng
Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa
Năm
Bính Thìn · Sa Trung Thổ

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Minh tinh

    Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

  • Tục Thế

    Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

  • U Vi tinh

    Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Hỏa tai

    Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

  • Quỷ khốc

    Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Ngưu — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợp
Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
Xung
Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
Hình
Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
Hại
Chi Tuất hại với chi Dậu.
Phá
Chi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hàn lộ
Bắt đầu
23:48 07/10/2036
Tiết khí kế tiếp
Sương giáng (02:58 23/10/2036)
Còn lại
13 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/10/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 21 tháng Tám năm Bính Thìn, tức ngày Canh Tuất tháng Đinh Dậu.

Ngày 10/10/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 10/10/2036 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 77%

Trăng mọc
21:27
Trăng lặn
09:59

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.