Lịch âm ngày 22 tháng 8 năm 2036

Thứ sáu22Tháng 8 năm 2036Dương lịch: 22/08/2036

Âm lịch

Ngày 1 tháng Bảy năm Bính Thìn

Ngày Tân DậuTháng Bính ThânNăm Bính Thìn

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Xử thửBắt đầu lúc 19:32

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 22/8/2036 dương lịch, tức ngày 1 tháng Bảy năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Trừ, thuộc tiết Xử thử (tiết bắt đầu lúc 19:32). Ngày Tân Dậu có nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc.

  • NgàyTân Dậu(hành Mộc)
  • ThángBính Thân(hành Hỏa)
  • NămBính Thìn(hành Thổ)
  • Tiết khíXử thử(lúc 19:32)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Ngũ Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nhân Cách và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Âm Đức và Thiên Quý hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángThuận — có sao Âm Đức và Thiên Quý hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không, Huyền Vũ và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát và Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Âm Đức và Thiên Quý hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Ngũ Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nhân Cách và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không, Huyền Vũ và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát và Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Dậu

  • Đinh Mão
  • Kỷ Mão
  • Tân Mão
  • Quý Mão
  • Ất Mão

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc
Tháng
Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa
Năm
Bính Thìn · Sa Trung Thổ

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 8 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

  • Ngũ Hợp

    Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

  • Tội chỉ

    Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

  • Vãng vong (Thổ kỵ)

    Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

Sao
Lâu — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợp
Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
Xung
Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
Hình
Chi Dậu tự hình.
Hại
Chi Dậu hại với chi Tuất.
Phá
Chi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xử thử
Bắt đầu
19:32 22/08/2036
Tiết khí kế tiếp
Bạch lộ (07:54 07/09/2036)
Còn lại
16 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 22/08/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 1 tháng Bảy năm Bính Thìn, tức ngày Tân Dậu tháng Bính Thân.

Ngày 22/08/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 22/08/2036 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 0%

Trăng mọc
05:55
Trăng lặn
18:57

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.