Lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 2036
Âm lịch
Ngày 7 tháng Tư năm Bính Thìn
Ngày Kỷ TỵTháng Quý TỵNăm Bính Thìn
Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc
- Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
- Trực TrừThập nhị trực
- Cốc vũTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ sáu, ngày 2/5/2036 dương lịch, tức ngày 7 tháng Tư năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Trừ, thuộc tiết Cốc vũ. Ngày Kỷ Tỵ có nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc.
- NgàyKỷ Tỵ(hành Mộc)
- ThángQuý Tỵ(hành Thủy)
- NămBính Thìn(hành Thổ)
- Tiết khíCốc vũ(từ 19-04)
- TrựcTrừ(Thập nhị trực)
- Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Trừ
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Đại Lâm Mộc
- Tuổi xung
- Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng chính nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Phúc hậu hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thổ phủ và Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Phúc hậu hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thổ phủ và Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng chính nam
Tuổi xung
Xung với ngày Kỷ Tỵ
- Ất Hợi
- Đinh Hợi
- Kỷ Hợi
- Tân Hợi
- Quý Hợi
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
- Tháng
- Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy
- Năm
- Bính Thìn · Sa Trung Thổ
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 5 sao xấu
Sao tốt
- Đại Hồng Sa
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
- Hoàng Ân
Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.
- Nguyệt Ân
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
- Phúc hậu
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
Sao xấu
- Câu Trận
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
- Lục Bất thành
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
- Thổ phủ
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
- Thụ tử
Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.
- Tiểu Hồng Sa
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Lâu — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Đại An — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Kỷ Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
- Tam hợp
- Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
- Xung
- Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
- Hình
- Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
- Hại
- Chi Tỵ hại với chi Dần.
- Phá
- Chi Tỵ phá với chi Thân.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Cốc vũ
- Bắt đầu
- 18:50 19/04/2036
- Tiết khí kế tiếp
- Lập hạ (04:49 05/05/2036)
- Còn lại
- 3 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
- Chi
- Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 02/05/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 7 tháng Tư năm Bính Thìn, tức ngày Kỷ Tỵ tháng Quý Tỵ.
Ngày 02/05/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 02/05/2036 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Trăng ngày này
Thượng huyền
Độ sáng 38%
- Trăng mọc
- 10:43
- Trăng lặn
- 00:10 (ngày sau)
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


