Lịch âm ngày 17 tháng 1 năm 2036

Thứ năm17Tháng 1 năm 2036Dương lịch: 17/01/2036

Âm lịch

Ngày 20 tháng Mười Hai năm Ất Mão

Ngày Quý MùiTháng Kỷ SửuNăm Ất Mão

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực PháThập nhị trực
  • Tiểu hànTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 17/1/2036 dương lịch, tức ngày 20 tháng Mười Hai năm Ất Mão âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Phá, thuộc tiết Tiểu hàn. Ngày Quý Mùi có nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc.

  • NgàyQuý Mùi(hành Mộc)
  • ThángKỷ Sửu(hành Hỏa)
  • NămẤt Mão(hành Thủy)
  • Tiết khíTiểu hàn(từ 06-01)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ), Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ), Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Việc nên tránh

  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Mùi · Dương Liễu Mộc
Tháng
Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
Năm
Ất Mão · Đại Khê Thủy

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Hoàng Ân

    Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

  • Nguyệt giải

    Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

  • Phổ hộ (Hội hộ)

    Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

Nhị thập bát tú

Sao
Tỉnh — tốt
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu hàn
Bắt đầu
01:43 06/01/2036
Tiết khí kế tiếp
Đại hàn (19:10 20/01/2036)
Còn lại
3 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/01/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 20 tháng Mười Hai năm Ất Mão, tức ngày Quý Mùi tháng Kỷ Sửu.

Ngày 17/01/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 17/01/2036 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 81%

Trăng mọc
21:45
Trăng lặn
09:36

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.