Lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 2036

Thứ ba15Tháng 1 năm 2036Dương lịch: 15/01/2036

Âm lịch

Ngày 18 tháng Mười Hai năm Ất Mão

Ngày Tân TỵTháng Kỷ SửuNăm Ất Mão

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Tiểu hànTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 15/1/2036 dương lịch, tức ngày 18 tháng Mười Hai năm Ất Mão âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Định, thuộc tiết Tiểu hàn. Ngày Tân Tỵ có nạp âm Bạch Lạp Kim, hành Kim.

  • NgàyTân Tỵ(hành Kim)
  • ThángKỷ Sửu(hành Hỏa)
  • NămẤt Mão(hành Thủy)
  • Tiết khíTiểu hàn(từ 06-01)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • an tángThuận — có sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Cửu không kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Tỵ

  • Ất Hợi
  • Đinh Hợi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
Tháng
Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
Năm
Ất Mão · Đại Khê Thủy

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Mãn đức tinh

    Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

  • Ngọc đường

    Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Tội chỉ

    Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

Nhị thập bát tú

Sao
Chủy — xấu
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợp
Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
Xung
Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
Hình
Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
Hại
Chi Tỵ hại với chi Dần.
Phá
Chi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu hàn
Bắt đầu
01:43 06/01/2036
Tiết khí kế tiếp
Đại hàn (19:10 20/01/2036)
Còn lại
5 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/01/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 18 tháng Mười Hai năm Ất Mão, tức ngày Tân Tỵ tháng Kỷ Sửu.

Ngày 15/01/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 15/01/2036 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 95%

Trăng mọc
19:43
Trăng lặn
07:58

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.