Lịch âm ngày 3 tháng 11 năm 2035

Thứ bảy3Tháng 11 năm 2035Dương lịch: 03/11/2035

Âm lịch

Ngày 4 tháng Mười năm Ất Mão

Ngày Mậu ThìnTháng Đinh HợiNăm Ất Mão

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
  • Trực PháThập nhị trực
  • Sương giángTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ bảy, ngày 3/11/2035 dương lịch, tức ngày 4 tháng Mười năm Ất Mão âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Phá, thuộc tiết Sương giáng. Ngày Mậu Thìn có nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc.

  • NgàyMậu Thìn(hành Mộc)
  • ThángĐinh Hợi(hành Thổ)
  • NămẤt Mão(hành Thủy)
  • Tiết khíSương giáng(từ 23-10)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc kiêng
  • sửa nhàThuận — có sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Giải thần, Thiên Ân và Tuế hợp hợp việc này

Việc nên tránh

  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
Tháng
Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ
Năm
Ất Mão · Đại Khê Thủy

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Hoàng Ân

    Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quan

    Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.

  • Tuế hợp

    Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.

Sao xấu

  • Địa Tặc

    Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.

  • Tội chỉ

    Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

Nhị thập bát tú

Sao
Đê — xấu
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Sương giáng
Bắt đầu
21:16 23/10/2035
Tiết khí kế tiếp
Lập đông (21:23 07/11/2035)
Còn lại
4 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 03/11/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 4 tháng Mười năm Ất Mão, tức ngày Mậu Thìn tháng Đinh Hợi.

Ngày 03/11/2035 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 03/11/2035 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.