Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 2035

Thứ sáu12Tháng 1 năm 2035Dương lịch: 12/01/2035

Âm lịch

Ngày 4 tháng Mười Hai năm Giáp Dần

Ngày Quý DậuTháng Đinh SửuNăm Giáp Dần

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim

  • Ngày hắc đạoSao Câu Trận
  • Trực ThànhThập nhị trực
  • Tiểu hànTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 12/1/2035 dương lịch, tức ngày 4 tháng Mười Hai năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Thành, thuộc tiết Tiểu hàn. Ngày Quý Dậu có nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim.

  • NgàyQuý Dậu(hành Kim)
  • ThángĐinh Sửu(hành Thủy)
  • NămGiáp Dần(hành Thủy)
  • Tiết khíTiểu hàn(từ 05-01)
  • TrựcThành(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thành
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên hỷ và Thiên Quý hợp nhưng sao Cô thần và Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Hỏa và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên hỷ và Thiên Quý hợp nhưng sao Cô thần và Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Hỏa và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Dậu

  • Đinh Mão
  • Kỷ Mão
  • Tân Mão
  • Quý Mão
  • Ất Mão

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
Tháng
Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy
Năm
Giáp Dần · Đại Khê Thủy

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên hỷ

    Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Cô thần

    Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

  • Lỗ ban sát

    Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.

  • Thiên Hỏa

    Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

  • Thiên Ngục

    Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Nhị thập bát tú

Sao
Lâu — tốt
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợp
Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
Xung
Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
Hình
Chi Dậu tự hình.
Hại
Chi Dậu hại với chi Tuất.
Phá
Chi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu hàn
Bắt đầu
19:55 05/01/2035
Tiết khí kế tiếp
Tiểu hàn (19:55 05/01/2035)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/01/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 4 tháng Mười Hai năm Giáp Dần, tức ngày Quý Dậu tháng Đinh Sửu.

Ngày 12/01/2035 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 12/01/2035 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.