Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 2034
Âm lịch
Ngày 1 tháng Tám năm Giáp Dần
Ngày Tân MùiTháng Quý DậuNăm Giáp Dần
Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ
- Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
- Trực KhaiThập nhị trực
- Bạch lộTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ ba, ngày 12/9/2034 dương lịch, tức ngày 1 tháng Tám năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Khai, thuộc tiết Bạch lộ. Ngày Tân Mùi có nạp âm Lộ Bàng Thổ, hành Thổ.
- NgàyTân Mùi(hành Thổ)
- ThángQuý Dậu(hành Kim)
- NămGiáp Dần(hành Thủy)
- Tiết khíBạch lộ(từ 07-09)
- TrựcKhai(Thập nhị trực)
- Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Khai
- Ngũ hành
- Thổ
- Nạp âm
- Lộ Bàng Thổ
- Tuổi xung
- Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nhân Cách, Thụ tử và Tứ thời cô quả kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Địa tài, Kim đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Thụ tử và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nhân Cách, Thụ tử và Tứ thời cô quả kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Địa tài, Kim đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Thụ tử và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Tài thần
- Hướng tây nam
Tuổi xung
Xung với ngày Tân Mùi
- Ất Sửu
- Đinh Sửu
- Kỷ Sửu
- Tân Sửu
- Quý Sửu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ
- Tháng
- Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
- Năm
- Giáp Dần · Đại Khê Thủy
Sao tốt, sao xấu
6 sao tốt · 5 sao xấu
Sao tốt
- Âm Đức
Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.
- Đại Hồng Sa
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
- Địa tài
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
- Kim đường
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
- Sinh khí
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao xấu
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Nhân Cách
Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.
- Thụ tử
Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.
- Trùng Tang
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
- Tứ thời cô quả
Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Vĩ — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Đại An — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Tân Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
- Tam hợp
- Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
- Xung
- Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
- Hình
- Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
- Hại
- Chi Mùi hại với chi Tý.
- Phá
- Chi Mùi phá với chi Tuất.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Bạch lộ
- Bắt đầu
- 20:13 07/09/2034
- Tiết khí kế tiếp
- Thu phân (05:39 23/09/2034)
- Còn lại
- 11 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
- Chi
- Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Văn khấn ngày này
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/09/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 1 tháng Tám năm Giáp Dần, tức ngày Tân Mùi tháng Quý Dậu.
Ngày 12/09/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 12/09/2034 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


