Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 2034
Âm lịch
Ngày 23 tháng Ba năm Giáp Dần
Ngày Đinh MãoTháng Mậu ThìnNăm Giáp Dần
Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa
- Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
- Trực KhaiThập nhị trực
- Lập hạTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ năm, ngày 11/5/2034 dương lịch, tức ngày 23 tháng Ba năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Khai, thuộc tiết Lập hạ. Ngày Đinh Mão có nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa.
- NgàyĐinh Mão(hành Hỏa)
- ThángMậu Thìn(hành Mộc)
- NămGiáp Dần(hành Thủy)
- Tiết khíLập hạ(từ 05-05)
- TrựcKhai(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Khai
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Lư Trung Hỏa
- Tuổi xung
- Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính đông
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp việc này
- an tángNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
- cầu tàiThuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa kiêng
- cúng tếThuận — có sao Thiên Ân và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính đông
Tuổi xung
Xung với ngày Đinh Mão
- Quý Dậu
- Ất Dậu
- Đinh Dậu
- Kỷ Dậu
- Tân Dậu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Đinh Mão · Lư Trung Hỏa
- Tháng
- Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
- Năm
- Giáp Dần · Đại Khê Thủy
Sao tốt, sao xấu
3 sao tốt · 5 sao xấu
Sao tốt
- Nguyệt đức hợp
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
- Thiên Ân
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
- Yếu yên (thiên quý)
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao xấu
- Câu Trận
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
- Độc Hỏa
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
- Nguyệt Hỏa
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
- Nguyệt Kiến chuyển sát
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
- Thiên Lại
Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Tỉnh — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Tiểu Cát — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Đinh Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
- Tam hợp
- Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
- Xung
- Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
- Hình
- Chi Mão hình với Tý.
- Hại
- Chi Mão hại với chi Thìn.
- Phá
- Chi Mão phá với chi Ngọ.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Lập hạ
- Bắt đầu
- 17:08 05/05/2034
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu mãn (05:56 21/05/2034)
- Còn lại
- 10 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
- Chi
- Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/05/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 23 tháng Ba năm Giáp Dần, tức ngày Đinh Mão tháng Mậu Thìn.
Ngày 11/05/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 11/05/2034 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


