Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 2034

Thứ hai20Tháng 3 năm 2034Dương lịch: 20/03/2034

Âm lịch

Ngày 1 tháng Hai năm Giáp Dần

Ngày Ất HợiTháng Đinh MãoNăm Giáp Dần

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực ThànhThập nhị trực
  • Xuân phânBắt đầu lúc 20:17

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 20/3/2034 dương lịch, tức ngày 1 tháng Hai năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Thành, thuộc tiết Xuân phân (tiết bắt đầu lúc 20:17). Ngày Ất Hợi có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyẤt Hợi(hành Hỏa)
  • ThángĐinh Mão(hành Hỏa)
  • NămGiáp Dần(hành Thủy)
  • Tiết khíXuân phân(lúc 20:17)
  • TrựcThành(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thành
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên hỷ và Thiên Quý hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thổ cẩm và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên hỷ và Thiên Quý hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thổ cẩm và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
Tháng
Đinh Mão · Lư Trung Hỏa
Năm
Giáp Dần · Đại Khê Thủy

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên hỷ

    Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Cô thần

    Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Trương — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xuân phân
Bắt đầu
20:17 20/03/2034
Tiết khí kế tiếp
Thanh minh (00:06 05/04/2034)
Còn lại
16 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/03/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 1 tháng Hai năm Giáp Dần, tức ngày Ất Hợi tháng Đinh Mão.

Ngày 20/03/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 20/03/2034 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 0%

Trăng mọc
05:42
Trăng lặn
18:05

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.