Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2034

Thứ sáu10Tháng 2 năm 2034Dương lịch: 10/02/2034

Âm lịch

Ngày 22 tháng Mười Hai năm Quý Sửu

Ngày Đinh DậuTháng Ất SửuNăm Quý Sửu

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực NguyThập nhị trực
  • Lập xuânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 10/2/2034 dương lịch, tức ngày 22 tháng Mười Hai năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Nguy, thuộc tiết Lập xuân. Ngày Đinh Dậu có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyĐinh Dậu(hành Hỏa)
  • ThángẤt Sửu(hành Kim)
  • NămQuý Sửu(hành Mộc)
  • Tiết khíLập xuân(từ 04-02)
  • TrựcNguy(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Nguy
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần và Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thiên Hỏa và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần và Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thiên Hỏa và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Dậu

  • Đinh Mão
  • Kỷ Mão
  • Tân Mão
  • Quý Mão
  • Ất Mão

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa
Tháng
Ất Sửu · Hải Trung Kim
Năm
Quý Sửu · Tang Đố Mộc

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên hỷ

    Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Cô thần

    Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

  • Lỗ ban sát

    Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.

  • Thiên Hỏa

    Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

  • Thiên Ngục

    Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Nhị thập bát tú

Sao
Lâu — tốt
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợp
Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
Xung
Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
Hình
Chi Dậu tự hình.
Hại
Chi Dậu hại với chi Tuất.
Phá
Chi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập xuân
Bắt đầu
01:41 04/02/2034
Tiết khí kế tiếp
Vũ thủy (21:30 18/02/2034)
Còn lại
8 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/02/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 22 tháng Mười Hai năm Quý Sửu, tức ngày Đinh Dậu tháng Ất Sửu.

Ngày 10/02/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 10/02/2034 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Hạ huyền

Độ sáng 62%

Trăng mọc
23:42
Trăng lặn
10:40

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.