Lịch âm ngày 25 tháng 12 năm 2033

Chủ nhật25Tháng 12 năm 2033Dương lịch: 25/12/2033

Âm lịch

Ngày 4 tháng Mười Một nhuận năm Quý Sửu

Ngày Canh TuấtTháng Giáp TýNăm Quý Sửu

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực KhaiThập nhị trực
  • Đông chíTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 25/12/2033 dương lịch, tức ngày 4 tháng Mười Một nhuận năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Khai, thuộc tiết Đông chí. Ngày Canh Tuất có nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim. Ngày này trùng với Lễ Giáng sinh.

  • NgàyCanh Tuất(hành Kim)
  • ThángGiáp Tý(hành Kim)
  • NămQuý Sửu(hành Mộc)
  • Tiết khíĐông chí(từ 21-12)
  • TrựcKhai(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Khai
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Tứ thời cô quả và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Quỷ khốc kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Tứ thời cô quả và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Quỷ khốc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Tuất

  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Thìn
  • Bính Thìn

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
Tháng
Giáp Tý · Hải Trung Kim
Năm
Quý Sửu · Tang Đố Mộc

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Quỷ khốc

    Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

  • Tứ thời cô quả

    Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.

  • Vãng vong (Thổ kỵ)

    Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

Sao
Tinh — xấu
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợp
Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
Xung
Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
Hình
Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
Hại
Chi Tuất hại với chi Dậu.
Phá
Chi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đông chí
Bắt đầu
20:45 21/12/2033
Tiết khí kế tiếp
Tiểu hàn (14:04 05/01/2034)
Còn lại
11 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/12/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 4 tháng Mười Một nhuận năm Quý Sửu, tức ngày Canh Tuất tháng Giáp Tý.

Ngày 25/12/2033 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 25/12/2033 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.