Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 2033

Chủ nhật25Tháng 9 năm 2033Dương lịch: 25/09/2033

Âm lịch

Ngày 3 tháng Chín năm Quý Sửu

Ngày Kỷ MãoTháng Nhâm TuấtNăm Quý Sửu

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực PháThập nhị trực
  • Thu phânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 25/9/2033 dương lịch, tức ngày 3 tháng Chín năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Phá, thuộc tiết Thu phân. Ngày Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ.

  • NgàyKỷ Mão(hành Thổ)
  • ThángNhâm Tuất(hành Thủy)
  • NămQuý Sửu(hành Mộc)
  • Tiết khíThu phân(từ 22-09)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Câu Trận, Hoang vu, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Câu Trận, Hoang vu, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
Tháng
Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy
Năm
Quý Sửu · Tang Đố Mộc

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Mão — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thu phân
Bắt đầu
23:51 22/09/2033
Tiết khí kế tiếp
Hàn lộ (06:13 08/10/2033)
Còn lại
13 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/09/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 3 tháng Chín năm Quý Sửu, tức ngày Kỷ Mão tháng Nhâm Tuất.

Ngày 25/09/2033 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 25/09/2033 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.