Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 2033
Âm lịch
Ngày 2 tháng Tám năm Quý Sửu
Ngày Kỷ DậuTháng Tân DậuNăm Quý Sửu
Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ
- Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
- Trực TrừThập nhị trực
- Xử thửTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ sáu, ngày 26/8/2033 dương lịch, tức ngày 2 tháng Tám năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Trừ, thuộc tiết Xử thử. Ngày Kỷ Dậu có nạp âm Đại Trạch Thổ, hành Thổ.
- NgàyKỷ Dậu(hành Thổ)
- ThángTân Dậu(hành Mộc)
- NămQuý Sửu(hành Mộc)
- Tiết khíXử thử(từ 23-08)
- TrựcTrừ(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Trừ
- Ngũ hành
- Thổ
- Nạp âm
- Đại Trạch Thổ
- Tuổi xung
- Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng chính nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Ích Hậu và Ngọc đường hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
- an tángThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
- cầu tàiThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát và Thổ phủ kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
- cúng tếThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
Việc nên tránh
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát và Thổ phủ kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng chính nam
Tuổi xung
Xung với ngày Kỷ Dậu
- Đinh Mão
- Kỷ Mão
- Tân Mão
- Quý Mão
- Ất Mão
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ
- Tháng
- Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc
- Năm
- Quý Sửu · Tang Đố Mộc
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 7 sao xấu
Sao tốt
- Ích Hậu
Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.
- Ngọc đường
Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.
- Quan nhật
Ngày của quan, chủ về công việc chính sự. Hợp trình báo, làm giấy tờ.
- Thiên thành
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
Sao xấu
- Nguyệt Hình
Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.
- Nguyệt Kiến chuyển sát
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
- Phủ đầu dát
Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.
- Thiên Hỏa
Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.
- Thiên Ngục
Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
- Thổ phủ
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
- Tiểu Hồng Sa
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Lâu — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Lưu Liên — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Kỷ Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
- Tam hợp
- Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
- Xung
- Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
- Hình
- Chi Dậu tự hình.
- Hại
- Chi Dậu hại với chi Tuất.
- Phá
- Chi Dậu phá với chi Tý.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Xử thử
- Bắt đầu
- 02:01 23/08/2033
- Tiết khí kế tiếp
- Bạch lộ (14:20 07/09/2033)
- Còn lại
- 12 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
- Chi
- Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/08/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 2 tháng Tám năm Quý Sửu, tức ngày Kỷ Dậu tháng Tân Dậu.
Ngày 26/08/2033 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 26/08/2033 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


