Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2033

Thứ tư3Tháng 8 năm 2033Dương lịch: 03/08/2033

Âm lịch

Ngày 9 tháng Bảy năm Quý Sửu

Ngày Bính TuấtTháng Canh ThânNăm Quý Sửu

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Đại thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 3/8/2033 dương lịch, tức ngày 9 tháng Bảy năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Bình, thuộc tiết Đại thử. Ngày Bính Tuất có nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ.

  • NgàyBính Tuất(hành Thổ)
  • ThángCanh Thân(hành Mộc)
  • NămQuý Sửu(hành Mộc)
  • Tiết khíĐại thử(từ 22-07)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm và Thiên phú hợp nhưng sao Quỷ khốc và Tam tang kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không và Thiên phú hợp nhưng sao Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàThuận — có sao Nguyệt Không và Thiên phú hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiKhông thuận — có sao Ly sàng và Quả tú kiêng việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm và Thiên phú hợp nhưng sao Quỷ khốc và Tam tang kiêng
  • cầu tàiKhông thuận — có sao Thiên tặc kiêng việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không và Thiên phú hợp nhưng sao Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • cúng tếKhông thuận — có sao Quỷ khốc kiêng việc này

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Bính Tuất

  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Thìn
  • Bính Thìn

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ
Tháng
Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
Năm
Quý Sửu · Tang Đố Mộc

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Lộc khố

    Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

  • Thiên phú

    Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.

  • Thiên Quan

    Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.

Sao xấu

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Quả tú

    Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.

  • Quỷ khốc

    Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Thiên tặc

    Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

  • Thổ ôn (Thiên cẩu)

    Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.

Nhị thập bát tú

Sao
Sâm — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Bính Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợp
Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
Xung
Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
Hình
Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
Hại
Chi Tuất hại với chi Dậu.
Phá
Chi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại thử
Bắt đầu
18:52 22/07/2033
Tiết khí kế tiếp
Lập thu (11:15 07/08/2033)
Còn lại
4 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
Chi
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 03/08/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 9 tháng Bảy năm Quý Sửu, tức ngày Bính Tuất tháng Canh Thân.

Ngày 03/08/2033 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 03/08/2033 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.