Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2033

Thứ năm28Tháng 7 năm 2033Dương lịch: 28/07/2033

Âm lịch

Ngày 3 tháng Bảy năm Quý Sửu

Ngày Canh ThìnTháng Canh ThânNăm Quý Sửu

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực ThuThập nhị trực
  • Đại thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 28/7/2033 dương lịch, tức ngày 3 tháng Bảy năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Thu, thuộc tiết Đại thử. Ngày Canh Thìn có nạp âm Bạch Lạp Kim, hành Kim.

  • NgàyCanh Thìn(hành Kim)
  • ThángCanh Thân(hành Mộc)
  • NămQuý Sửu(hành Mộc)
  • Tiết khíĐại thử(từ 22-07)
  • TrựcThu(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thu
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên hỷ, Thiên Quý và Tục Thế hợp nhưng sao Cô thần và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Quý và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Quý và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hỏa tai và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên hỷ, Thiên Quý và Tục Thế hợp nhưng sao Cô thần và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Quý và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Quý và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hỏa tai và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
Tháng
Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
Năm
Quý Sửu · Tang Đố Mộc

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên hỷ

    Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

  • Tục Thế

    Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu

  • Cô thần

    Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

  • Hỏa tai

    Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Khuê — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại thử
Bắt đầu
18:52 22/07/2033
Tiết khí kế tiếp
Lập thu (11:15 07/08/2033)
Còn lại
10 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/07/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 3 tháng Bảy năm Quý Sửu, tức ngày Canh Thìn tháng Canh Thân.

Ngày 28/07/2033 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 28/07/2033 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.